Bảng giá xe Mitsubishi dưới đây được tổng hợp và cập nhật thường xuyên, chỉ mang tính chất tham khảo. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy theo thời điểm, phiên bản và các chương trình khuyến mãi đang áp dụng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
MITSUBISHI
Mitsubishi hiện có mặt tại Đồng Tháp Auto với đa dạng dòng xe, từ sedan tiết kiệm, MPV gia đình, cho đến SUV và bán tải, đáp ứng nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau của khách hàng. Dưới đây là bảng giá niêm yết được cập nhật theo từng mẫu xe.
| MITSUBISHI ATTRAGE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Attrage MT | 380 Triệu |
| New Attrage CVT Premium | 490 Triệu |
| MITSUBISHI XPANDER | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Xpander MT | 568 Triệu |
| New Xpander AT | 598 Triệu |
| New Xpander AT Pre | 659 Triệu |
| New Xpander Cross | 699 Triệu |
Mitsubishi Xforce
| MITSUBISHI XFORCE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Xforce GLX | 605 Triệu |
| New Xforce Luxury | 665 Triệu |
| New Xforce Ultimate | 720 Triệu |
| MITSUBISHI DESTINATOR | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Destinator Premium | 780 Triệu |
| New Destinator Ultimate | 855 Triệu |
Mitsubishi Triton
| MITSUBISHI TRITON | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Triton 2WD AT GLX | 655 Triệu |
| New Triton 2WD AT Premium | 782 Triệu |
| New Triton 4WD AT Athlete | 924 Triệu |
Mitsubishi Outlander
| MITSUBISHI OUTLANDER | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Outlander STD | (đang cập nhật) |
| New Outlander CVT Pre | (đang cập nhật) |
Mitsubishi Pajero Sport
| MITSUBISHI PAJERO SPORT | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Pajero Sport STD | 1.230 Triệu |
| New Pajero Sport Premium | 1.310 Triệu |
(***) Phiên bản máy xăng 4×4 AT, hiện chỉ áp dụng cho khách hàng dự án theo công bố của hãng.
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
VINFAST
VinFast là thương hiệu xe điện Việt Nam với danh mục sản phẩm ngày càng đa dạng, từ xe cỡ nhỏ đô thị đến SUV cỡ lớn. Bảng giá các mẫu xe VinFast sẽ được Đồng Tháp Auto tổng hợp và cập nhật trong phần dưới đây.
VinFast VF2
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF2 | 188 triệu |
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF3 Eco | 285 triệu |
| VinFast VF3 Plus | 296 triệu |
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF5 Plus | 496 triệu |
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF 6 Eco | 646 triệu |
| VinFast VF 6 Plus | 699 triệu |
VinFast VF7
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF7 Eco | 740 triệu |
| VinFast VF7 Plus | 830 triệu |
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF8 Eco | 850 triệu |
| VinFast VF8 Plus | 1.079 triệu |
| VinFast VF8 All New | 899 triệu |
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast VF 9 Eco | 1.348 triệu |
| VinFast VF 9 Plus | 1.529 triệu |
VinFast MPV 7
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast MPV 7 | 750 triệu |
VinFast Green
| VINFAST GREEN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Minio Green | 188 triệu |
| Herio Green | 450 triệu |
| Nerio Green | 628 triệu |
| Limo Green | 699 triệu |
VinFast EC Van
| PHIÊN BẢN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VinFast EC Van | 268 triệu |
KIA
Kia là thương hiệu ô tô Hàn Quốc với danh mục sản phẩm đa dạng, từ sedan, hatchback cho đến SUV và MPV nhiều chỗ ngồi, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Chi tiết giá từng mẫu xe Kia được liệt kê ngay bên dưới.
Kia Morning
| KIA MORNING | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Morning GT-Line | 466 Triệu |
| New Morning X-Line | — |
| New Morning Pre | — |
| New Morning AT | 436 Triệu |
| Morning MT | 309 Triệu |
Kia Soluto
| KIA SOLUTO | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Soluto MT | 319 Triệu |
| Soluto MT Deluxe | 349 Triệu |
(**) Chương trình khuyến mãi đặc biệt với nhiều quà tặng giá trị (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Kia Sonet
| KIA SONET | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Sonet AT | 464 Triệu |
| Sonet Deluxe | 477 Triệu |
| Sonet Luxury | 517 Triệu |
| Sonet Premium | 584 Triệu |
(**) Chương trình khuyến mãi đặc biệt với nhiều phần quà tặng hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Kia Seltos
| KIA SELTOS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Seltos 1.5L AT | 543 Triệu |
| Seltos 1.5L Delux | 563 Triệu |
| Seltos 1.5L Luxury | 602 Triệu |
| Seltos 1.5L Premium | 689 Triệu |
| New Seltos 1.5 Turbo Deluxe | 604 Triệu |
| New Seltos 1.5 Turbo Luxury | 655 Triệu |
Kia Carens
| NEW GENERATION | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Kia Caren 1.5G Luxury | 604 Triệu |
| Kia Caren 1.5G IVT | 564 Triệu |
| Kia Caren 1.5G Delux | 554 Triệu |
(**) Chương trình khuyến mãi đặc biệt và nhiều phần quà hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Kia K3
| NEW KIA K3 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| K3 1.6 AT Luxury | 584 Triệu |
| K3 1.6 AT Premium | — |
| K3 2.0 AT Premium | — |
| K3 1.6 Turbo | — |
Chương trình khuyến mãi đặc biệt và nhiều phần quà hấp dẫn (số lượng áp dụng ưu đãi có hạn).
Kia Sportage
| NEW KIA SPORTAGE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Sportage 2.0G Premium | 769 Triệu |
| Sportage 2.0G Signature | 899 Triệu |
| Sportage 1.6T Signature AWD | 979 Triệu |
| New Sportage 1.6T HEV Signature AWD | 1,079 Triệu |
| New Sportage 1.6T HEV Signature | 1,029 Triệu |
| New Sportage 1.6T HEV Premium | 979 Triệu |
| New Sportage 2.0G Luxury | 819 Triệu |
| New Sportage 2.0G Deluxe | 749 Triệu |
Chương trình khuyến mãi đặc biệt và nhiều phần quà hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Kia K5
| NEW KIA K5 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Kia K5 2.0 Luxury | 759 Triệu |
| Kia K5 2.0 Premium | 879 Triệu |
| Kia K5 2.5 GT-Line | 925 Triệu |
Kia Sorento
| ALL NEW KIA SORENTO | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Sorento 2.5G Signature AWD (xăng) | 1.266 Triệu |
| New Sorento 2.5G Signature FWD (xăng) | 1.187 Triệu |
| New Sorento 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1.369 Triệu |
| New Sorento 1.6 Turbo HEV Signature | 1.319 Triệu |
| New Sorento 2.2D Signature AWD | 1.419 Triệu |
| New Sorento 2.2D Signature FWD | 1.339 Triệu |
(**) Chương trình khuyến mãi đặc biệt và nhiều phần quà hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Kia Carnival
| NEW KIA CARNIVAL | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Carnival 2.2D Luxury 8S | 1.239 Triệu |
| New Carnival 2.2D Premium 8S | 1.399 Triệu |
| New Carnival 2.2D Premium 7S | 1.439 Triệu |
| New Carnival 2.2D Signature 7S | 1.499 Triệu |
| New Carnival 1.6 Turbo HEV Luxury 8S | 1.365 Triệu |
| New Carnival 1.6 Turbo HEV Premium 7S | 1.494 Triệu |
| New Carnival 1.6 Turbo HEV Signature 7S | 1.672 Triệu |
TOYOTA
Toyota là thương hiệu ô tô Nhật Bản có mặt lâu đời tại Việt Nam, với danh mục sản phẩm trải rộng từ hatchback, sedan, SUV/crossover cho đến bán tải, phù hợp đa dạng nhu cầu sử dụng. Giá các mẫu xe Toyota được trình bày lần lượt theo bảng dưới đây.
Toyota Wigo
| TOYOTA WIGO | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Wigo G | 405 Triệu |
Toyota Vios
| NEW TOYOTA VIOS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Vios E 1.5 MT | 458 Triệu |
| Vios G 1.5 CVT | 545 Triệu |
Toyota Raize
| NEW TOYOTA RAIZE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Toyota Raize | 510 Triệu |
Toyota Avanza Premio
| TOYOTA AVANZA 2022 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Toyota Avanza Premio MT | 558 triệu |
| Toyota Avanza Premio CVT | 598 triệu |
Toyota Hilux
| NEW TOYOTA HILUX | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Hilux Standard 2.8 4×2 MT | 632 Triệu |
| Hilux Pro 2.8 4×2 AT | 706 Triệu |
| Hilux Trailhunter 2.8 4×4 | 903 Triệu |
Toyota Veloz Cross
| TOYOTA VELOZ CROSS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| VELOZ CROSS | 638 triệu |
| VELOZ CROSS TOP | 660 triệu |
Toyota Yaris Cross
| TOYOTA YARIS CROSS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Toyota Yaris Cross (xăng) | 650 triệu |
| Toyota Yaris Cross (hybrid) | 765 triệu |
Toyota Innova Cross
| TOYOTA INNOVA CROSS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Innova Cross 2.0G | 730 Triệu |
| Innova Cross 2.0V | 825 Triệu |
| Innova Cross 2.0 HEV | 960 Triệu |
Toyota Corolla Cross
| TOYOTA COROLLA CROSS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Toyota Corolla Cross 1.8V | 820 Triệu |
| Toyota Corolla Cross 1.8HEV (trắng ngọc trai) | 905 Triệu |
(**) Các phiên bản xe màu trắng ngọc trai có giá cao hơn phiên bản thường 8 triệu đồng.
Toyota Fortuner Legender
| TOYOTA FORTUNER LEGENDER | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Fortuner Legender 2.7AT 4×2 | 1.298 Triệu |
| Fortuner Legender 2.7AT 4×4 | 1.395 Triệu |
Toyota Camry
| TOYOTA CAMRY | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Camry HEV Premium | 1.320 Triệu |
| Camry HEV Luxury | 1.460 Triệu |
HYUNDAI
Hyundai là thương hiệu ô tô Hàn Quốc phổ biến tại Việt Nam, cung cấp đa dạng phân khúc từ hatchback, sedan, SUV/crossover cho đến MPV và dòng xe chuyên dụng. Chi tiết giá bán từng mẫu xe Hyundai được liệt kê ngay sau đây.
Hyundai Grand i10 Hatchback
| HYUNDAI GRAND I10 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| 1.2 MT Tiêu chuẩn | 360 Triệu |
| 1.2 AT Tiêu chuẩn | 405 Triệu |
| 1.2 AT | 455 Triệu |
Hyundai Grand i10 Sedan
| HYUNDAI GRAND I10 SEDAN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Grand i10 Sedan 1.2 MT (tiêu chuẩn) | 380 Triệu |
| New Grand i10 Sedan 1.2 AT (tiêu chuẩn) | 425 Triệu |
| New Grand i10 Sedan 1.2 AT | 455 Triệu |
| HYUNDAI ACCENT 2024 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Accent 1.5 MT | 439 Triệu |
| Accent 1.5 AT | 489 Triệu |
| Accent 1.5 AT (Đặc Biệt) | 529 Triệu |
| Accent 1.5 AT (Cao Cấp) | 569 Triệu |
Ưu đãi đặc biệt: Tặng 50% – 100% LPTB trả trước 10-15% nhận xe – hỗ trợ vay KHÔNG chứng minh nguồn thu – KHÔNG thẩm định.
Hyundai Venue
| HYUNDAI VENUE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Hyundai Venue 1.0 T-GDi | 499 Triệu |
| Hyundai Venue 1.0 T-GDi (đặc biệt) | 539 Triệu |
| HYUNDAI STARGAZER | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Stargazer (Tiêu Chuẩn) | 489 Triệu |
| Stargazer (Đặc Biệt) | 569 Triệu |
| Stargazer X (Cao Cấp) | 615 Triệu |
Ưu đãi đặc biệt: Tặng 50% – 100% LPTB trả trước 10-15% nhận xe – hỗ trợ vay KHÔNG chứng minh nguồn thu – KHÔNG thẩm định.
Hyundai Creta
| HYUNDAI CRETA | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Creta 1.5L (Tiêu Chuẩn) | 599 Triệu |
| Creta 1.5L (Đặc Biệt) | 659 Triệu |
| Creta 1.5L (Cao Cấp) | 705 Triệu |
| Creta 1.5L N-Line | 715 Triệu |
Ưu đãi đặc biệt: Tặng 50% – 100% LPTB trả trước 10-15% nhận xe – hỗ trợ vay KHÔNG chứng minh nguồn thu – KHÔNG thẩm định.
Hyundai Elantra
| ALL NEW HYUNDAI ELANTRA | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Elantra 1.6 AT (TC) | 579 Triệu |
| Elantra 1.6 AT (ĐB) | 639 Triệu |
| Elantra 2.0 AT (CC) | 699 Triệu |
| Elantra N-LINE | 769 Triệu |
Hyundai Tucson
| HYUNDAI TUCSON | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| New Tucson (TC) | 769 Triệu |
| New Tucson Diesel (ĐB) | 989 Triệu |
| New Tucson Xăng (ĐB) | 859 Triệu |
| New Tucson Turbo | 979 Triệu |
| Tucson N-Line | 989 Triệu |
Hyundai Custin
| HYUNDAI CUSTIN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Custin 1.5T-GDi (Tiêu Chuẩn) | 820 Triệu |
| Custin 1.5T-GDi (Đặc Biệt) | 915 Triệu |
| Custin 1.5T-GDi (Cao Cấp) | 950 Triệu |
Hyundai Santa Fe
| HYUNDAI SANTAFE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Santa Fe Exclusive | 1 tỷ 069 |
| Santa Fe Prestige | 1 tỷ 265 |
| Santa Fe Calligraphy (6 ghế) | 1 tỷ 315 |
| Santa Fe Calligraphy (7 ghế) | 1 tỷ 315 |
| Santa Fe Calligraphy (6 ghế) 2.5 Turbo | 1 tỷ 365 |
| Santa Fe Hybrid | 1 tỷ 369 |
Hyundai Palisade
| HYUNDAI PALISADE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Palisade Exclusive (7 chỗ) | 1299 Triệu |
| Palisade Exclusive (6 chỗ) | 1309 Triệu |
| Palisade Prestige (7 chỗ) | 1399 Triệu |
| Palisade Prestige (6 chỗ) | 1429 Triệu |
Hyundai Solati
| HYUNDAI SOLATI | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Hyundai Solati | 1.110 triệu |
BYD
BYD là thương hiệu xe điện Trung Quốc, cung cấp đa dạng dòng xe từ hatchback, sedan cho đến SUV/MPV thuần điện và hybrid DM-i. Chi tiết giá bán từng mẫu xe BYD được liệt kê dưới đây.
| BYD DOLPHIN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Dolphin GLX | 499 Triệu |
| BYD ATTO 2 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Atto 2 | 669 Triệu |
| BYD SEAL 5 DM-I | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Seal 5 DM-i | 696 Triệu |
| BYD M6 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| M6 | 756 Triệu |
| BYD ATTO 3 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Atto 3 Dynamic | 766 Triệu |
| Atto 3 Premium | 886 Triệu |
| BYD SEALION 6 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Sealion 6 Dynamic | 799 Triệu |
| Sealion 6 Premium | 899 Triệu |
| BYD SEAL | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Seal Advanced | 1.119 Tỷ |
| Seal Performance | 1.359 Tỷ |
| BYD HAN | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Han EV | 1.489 Tỷ |
| BYD SEALION 8 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Sealion 8 | 1.569 Tỷ |
| BYD M9 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| M9 Advanced | 1.999 Tỷ |
| M9 Premium | 2.388 Tỷ |
FORD
Ford là thương hiệu ô tô Mỹ nổi bật với dòng bán tải và SUV/MPV mạnh mẽ, phù hợp cho cả nhu cầu gia đình lẫn công việc. Chi tiết giá bán từng mẫu xe Ford được liệt kê dưới đây.
| FORD RANGER | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| RANGER STORMTRAK 2.0L AT 4×4 | 1.039 Triệu |
| RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4×4 | 979 Triệu |
| RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4×4 (Màu Vàng Luxe / Màu Đỏ Cam) | 986 Triệu |
| RANGER Sport 4×4 AT | 864 Triệu |
| RANGER XLS 2.0L 4×4 AT | 776 Triệu |
| RANGER XLS 2.0L 4×2 AT | 707 Triệu |
| RANGER XLS 2.0L 4×2 MT | (cập nhật) |
| RANGER XL 2.0L 4×4 MT | 669 Triệu |
| NEW FORD TRANSIT | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Transit Trend | 907 Triệu |
| Transit Premium | 999 Triệu |
| Transit Premium+ | 1091 Triệu |
Ford Everest
| FORD EVEREST | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Everest Platinum | 1.545 Triệu |
| Everest Wildtrak | 1.499 Triệu |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4 (Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam) | 1.475 Triệu |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4 | 1.468 Triệu |
| Everest Titanium 2.0L AT 4×2 (Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam) | 1.306 Triệu |
| Everest Titanium 2.0L AT 4×2 | 1.299 Triệu |
| Everest Sport 2.0L AT 4×2 | 1.178 Triệu |
| Everest Sport 2.0L AT 4×2 (Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam) | 1.185 Triệu |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 | 1.099 Triệu |
Ford Tourneo
| PHIÊN BẢN FORD TOURNEO | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Tourneo Titanium 2.0L | đang cập nhật |
| Tourneo Trend 2.0L | đang cập nhật |
| FORD RANGER RAPTOR | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Ranger Raptor 2.0L 4WD AT | 1.299 Triệu |
| Ranger Raptor 3.0L AT 4WD | 1.448 Triệu |
(**) Phiên bản màu Xám/Cam giá cao hơn màu tiêu chuẩn 8 triệu (cả 2 động cơ).
Ford Explorer
| FORD EXPLORER | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Ford Explorer | 2.099 Triệu |
HONDA
Honda là thương hiệu ô tô Nhật Bản quen thuộc tại Việt Nam, nổi bật với các dòng sedan, hatchback và SUV/crossover bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Chi tiết giá bán từng mẫu xe Honda được liệt kê dưới đây.
| NEW HONDA CITY | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| City RS | 569 Triệu |
| City L | 539 Triệu |
| City G | 499 Triệu |
Honda BR-V
| NEW HONDA BR-V | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| BR-V L | 705 Triệu |
| BR-V G | 629 Triệu |
(**) Đối với phiên bản màu đỏ có chênh lệch giá (+ 5 triệu đồng) so với màu sắc khác. Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.
| NEW HONDA HR-V | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| HR-V G | 669 Triệu |
| HR-V L | 750 Triệu |
| HR-V e:HEV RS | 835 Triệu |
| NEW HONDA CIVIC | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Civic e:HEV RS (Hybrid) | 1.004 Triệu |
| Civic RS (xăng Turbo) | 889 Triệu |
| Civic G (xăng Turbo) | 789 Triệu |
| Civic Type R | 2.999 Triệu |
Honda CR-V
| NEW HONDA CR-V | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| CR-V G | 1.039 Triệu |
| CR-V L | 1.099 Triệu |
| CR-V L AWD | 1.250 Triệu |
| CR-V e:HEV L | 1.170 Triệu |
| CR-V e:HEV RS | 1.250 Triệu |
MG
MG là thương hiệu ô tô Anh Quốc thuộc tập đoàn SAIC Motor, với dải sản phẩm đa dạng từ sedan, SUV/CUV cho đến MPV và xe điện. Chi tiết giá bán từng mẫu xe MG được liệt kê dưới đây.
| NEW MG5 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG5 STD | 488 Triệu |
| MG5 Lux | 528 Triệu |
Khuyến mãi MG5: Phiên bản STD có giá giảm đặc biệt, giảm tiền mặt chỉ còn 420 triệu (số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
| MG G50 | GIÁ NIÊM YẾT | GIÁ ƯU ĐÃI (*) |
|---|---|---|
| MG G50 1.5T MT | 559 Triệu | 455 Triệu |
| MG G50 1.5T AT DEL | 698 Triệu | 620 Triệu |
| MG G50 1.5T AT LUX | 749 Triệu | 655 Triệu |
(**) Khuyến mãi MG G50: Chương trình giảm giá đặc biệt với nhiều ưu đãi (* số lượng có hạn) . Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
| PHIÊN BẢN MG ZS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG ZS STD+ | 518 Triệu |
| MG ZS 1.5 2WD LUX+ | 588 Triệu |
(**) Khuyến mãi MG ZS: Phiên bản STD+ có giá giảm đặc biệt, giảm tiền mặt chỉ còn 430 triệu. Phiên bản LUX+ chỉ còn 490 triệu (số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
| MG4 EV | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG4 EV LUX | 948 Triệu |
| MG4 EV DEL | 828 Triệu |
MG HS
| PHIÊN BẢN MG HS | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG HS 1.5T Del | 699 Triệu |
| MG HS 1.5T Lux | 749 Triệu |
(**) Khuyến mãi MG HS: Phiên bản Del có giá giảm đặc biệt, giảm tiền mặt chỉ còn 520 triệu. Phiên bản LUX+ chỉ còn 565 triệu (số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
| PHIÊN BẢN MG RX5 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| MG RX5 1.5T LUX | 829 triệu |
| MG RX5 1.5T STD | 739 triệu |
Khuyến mãi đặc biệt MG RX5: Giảm giá tiền mặt lên đến 150-200 triệu (số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
| MG7 | GIÁ NIÊM YẾT | GIÁ ƯU ĐÃI (*) |
|---|---|---|
| MG7 2.0T Premium | 1.018 Triệu | 985 Triệu |
| MG7 2.0T Luxury | 898 Triệu | 855 Triệu |
| MG7 1.5T Luxury | 738 Triệu | 715 Triệu |
(**) Khuyến mãi đặc biệt MG7: Chương trình giảm giá tiền mặt với nhiều ưu đãi (* số lượng có hạn). Tặng bộ phụ kiện chính hãng.
SUZUKI
Suzuki là thương hiệu ô tô Nhật Bản quen thuộc, nổi bật với các dòng xe tải nhỏ bền bỉ và SUV/MPV tiết kiệm nhiên liệu. Chi tiết giá bán từng mẫu xe Suzuki được liệt kê dưới đây.
| SUZUKI SUPER CARRY PRO | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Carry Pro (thùng lửng) | 318.6 triệu |
| Carry Pro (thùng kín) | 342.8 triệu |
| Carry Pro (thùng mui bạt) | 347.9 triệu |
Suzuki XL7
| ALL NEW SUZUKI XL7 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| XL7 GLX AT | 599.9 triệu |
| XL7 GLX AT (GHẾ DA) | 609.9 triệu |
| XL7 SPORT LIMITED | 639.9 triệu |
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
