Suzuki Fronx mang đến cho khách hàng Đồng Tháp thêm một lựa chọn SUV 5 chỗ cỡ nhỏ, nổi bật với kiểu dáng coupe và mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhờ công nghệ Mild Hybrid. Dưới đây là thông tin về giá, trang bị và thông số của 3 phiên bản GL, GLX, GLX Plus.
Giới thiệu Suzuki Fronx
Suzuki Fronx mang lại lựa chọn khác biệt trong nhóm SUV đô thị nhờ dáng xe coupe, động cơ 1.5L có hỗ trợ hybrid nhẹ và loạt trang bị an toàn chủ động. Xe có 3 phiên bản để khách hàng chọn theo ngân sách và nhu cầu trang bị: GL, GLX và GLX Plus.

- Nền tảng khung gầm HEARTECT nhẹ nhưng cứng vững, kết hợp cấu trúc hấp thụ lực va chạm TECT
- Hộp số tự động 6 cấp (6AT) có lẫy chuyển số trên 2 bản cao
- Ghế bọc hai tông đen – đỏ Bordeaux, kết hợp da nhân tạo và nỉ
- Hệ thống an toàn chủ động đầy đủ trên bản GLX Plus
- Bảo hành xe 3 năm hoặc 100.000 km, pin hybrid 8 năm hoặc 160.000 km
Giá niêm yết Suzuki Fronx
(*) Giá niêm yết chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy thời điểm và chương trình khuyến mãi; chi phí lăn bánh thực tế còn phụ thuộc lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm.
| Phiên bản | Động cơ – Hộp số | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|---|
| Fronx GL | K15B 1.5L – 4AT | 520.000.000 |
| Fronx GLX | K15C 1.5L Mild Hybrid – 6AT | 599.000.000 |
| Fronx GLX Plus | K15C 1.5L Mild Hybrid – 6AT | 649.000.000 |
Mỗi phiên bản cao hơn được bổ sung thêm trang bị: GLX có động cơ hybrid, điều hòa tự động, màn hình 9 inch; GLX Plus có thêm HUD, sạc không dây, camera 360 và gói ADAS. Chương trình ưu đãi thay đổi theo tháng nên quý khách hãy liên hệ đại lý để cập nhật.
Ngoại hình Fronx có gì nổi bật?
Thay vì đi theo khuôn mẫu SUV vuông vức, Fronx chọn dáng SUV coupe với phần mui kéo dài và thấp dần về đuôi. Các chi tiết như vòm bánh ốp đen, ốp cản và đường gân thân xe giúp chiếc xe trông cứng cáp dù kích thước thuộc nhóm nhỏ gọn.

Ở phía trước, hệ thống chiếu sáng dùng đèn LED đa phản xạ kèm đèn ban ngày LED. Lốp 195/60 R16 dùng chung cho cả 3 phiên bản. Khác biệt ngoại thất giữa các bản chủ yếu nằm ở gương chiếu hậu (GL gập điện, GLX và GLX Plus tự động gập điện), đèn chiếu xa tự động (chỉ GLX Plus) và tùy chọn màu hai tông mui đen dành cho GLX Plus.
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Khoang lái hai tông màu và trang bị tiện ích
Nội thất Fronx được thiết kế theo hướng hiện đại, tập trung vào người lái. Ghế ngồi hai tông đen – đỏ Bordeaux với chất liệu da nhân tạo phối nỉ, vô-lăng bọc da (GLX, GLX Plus), màn hình giải trí trung tâm và cụm điều khiển điều hòa bố trí gọn gàng.

Màn hình giải trí trên Fronx có hai kích thước: 7 inch cho bản GL và 9 inch HD cho GLX, GLX Plus, đều kết nối Apple CarPlay và Android Auto có dây và không dây. Điều hòa tự động và hệ thống 6 loa có trên GLX, GLX Plus; bản GL dùng điều hòa chỉnh cơ với 4 loa.

Bản cao nhất GLX Plus có thêm ba tiện ích đáng chú ý: màn hình HUD chiếu thông tin lên tầm nhìn phía trước, khay sạc không dây chuẩn Qi và camera 360 độ ghép hình ảnh từ các camera phía trước, hai bên và phía sau xe. Khoang hành lý 304 lít, cửa sau thấp đủ đáp ứng nhu cầu của một gia đình nhỏ.
Fronx vận hành ra sao?
Với người dùng đi lại hằng ngày, Fronx cho thấy ưu điểm về chi phí nhiên liệu. Bản GLX dùng động cơ K15C 1.5L Mild Hybrid, hộp số 6AT, có mức tiêu hao kết hợp khoảng 5,2 L/100 km (đô thị 6,22 L, ngoài đô thị 4,62 L). Bản GL với động cơ K15B 1.5L và hộp số 4AT có mức tiêu hao kết hợp 5,9 L/100 km.

Lẫy chuyển số trên vô-lăng (GLX, GLX Plus) giúp người lái chủ động hơn khi đổ dốc hay cần tăng tốc. Khung gầm HEARTECT nhẹ và cứng vững, cùng các lớp vật liệu cách âm ở táp-lô, cửa, vách ngăn, vòm bánh và kính chắn gió chống ồn, giúp cabin yên tĩnh hơn. Bán kính quay đầu 4,8 m giúp việc quay đầu, lùi đỗ trong hẻm hay bãi xe chật trở nên dễ dàng.
Công nghệ hỗ trợ lái Suzuki Safety Support
Điểm cộng lớn của Fronx trong tầm giá là 6 túi khí tiêu chuẩn cho cả 3 phiên bản, đi kèm hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi và khóa ghế trẻ em ISOFIX. Khung xe HEARTECT với cấu trúc TECT giúp hấp thụ, phân tán lực khi xảy ra va chạm.

Ở bản GLX Plus, xe được bổ sung gói ADAS gồm phanh khẩn cấp tự động DSBS II, kiểm soát hành trình thích ứng ACC, hỗ trợ giữ làn LKA, cảnh báo lệch làn LDP, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA và đèn chiếu xa tự động HBA. Đây là những tính năng giúp người lái đỡ mệt hơn khi chạy đường dài và an tâm hơn khi chuyển làn hay lùi xe trong bãi đông.
Tùy chọn màu xe và bảo hành
Khách hàng có thể chọn 1 trong 7 màu ngoại thất. Ba màu Trắng, Xám, Đen dành cho GL và GLX; bốn tùy chọn phối mui đen Xanh – Đen, Cam – Đen, Ngà – Đen, Trắng – Đen dành riêng cho GLX Plus.
- Bảo hành xe: 3 năm hoặc 100.000 km
- Bảo hành pin lithium-ion (hệ thống hybrid): 8 năm hoặc 160.000 km
- Miễn phí 1 lần bảo dưỡng
Bảng thông số Suzuki Fronx
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của Suzuki Fronx theo công bố chính hãng; một số thông số có thể thay đổi theo thị trường.
Kích thước tổng thể và khung gầm
Thông số kích thước và khung gầm của Fronx:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 3.995 x 1.765 x 1.550 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.520 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Bán kính quay đầu tối thiểu | 4,8 m |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dung tích khoang hành lý | 304 lít |
| Hệ thống treo trước / sau | McPherson / Thanh xoắn |
| Phanh trước / sau | Đĩa / Tang trống |
| Thông số lốp | 195/60 R16 |
Thông số động cơ và tiêu hao nhiên liệu
Hệ truyền động và mức tiêu hao nhiên liệu công bố:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Động cơ | K15B 1.5L (GL) hoặc K15C 1.5L Mild Hybrid (GLX, GLX Plus) |
| Dung tích xi-lanh | 1.462 cc |
| Công suất tối đa | 77 kW / 6.000 vòng/phút (GL) hoặc 74 kW / 6.000 vòng/phút (GLX, GLX Plus) |
| Mô-men xoắn cực đại | 138 Nm / 4.400 vòng/phút (GL) hoặc 135 Nm / 4.400 vòng/phút (GLX, GLX Plus) |
| Hộp số | Tự động 4 cấp (GL) hoặc tự động 6 cấp, có lẫy chuyển số (GLX, GLX Plus) |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Tiêu hao nhiên liệu kết hợp | 5,9 L/100 km (GL), 5,2 L/100 km (GLX), 5,23 L/100 km (GLX Plus) |
| Tiêu hao trong đô thị | 7,6 L/100 km (GL), 6,22 L/100 km (GLX), 6,41 L/100 km (GLX Plus) |
| Tiêu hao ngoài đô thị | 5 L/100 km (GL), 4,62 L/100 km (GLX), 4,55 L/100 km (GLX Plus) |
Khác biệt trang bị theo phiên bản
Tóm tắt trang bị tiện nghi, an toàn theo từng phiên bản:
| Trang bị | GL | GLX | GLX Plus |
|---|---|---|---|
| Cụm đèn trước LED đa phản xạ, đèn ban ngày LED | Có trên cả 3 phiên bản | ||
| Đèn chiếu xa tự động (HBA) | – | – | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện | Tự động gập điện | Tự động gập điện |
| Vô-lăng | Ốp nhựa | Bọc da | Bọc da |
| Màn hình giải trí trung tâm | 7 inch | 9 inch | 9 inch |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có dây và không dây | ||
| Hệ thống âm thanh | 4 loa | 6 loa | 6 loa |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | Tự động |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có trên cả 3 phiên bản | ||
| Màn hình hiển thị trên kính lái (HUD) | – | – | Có |
| Sạc không dây | – | – | Có |
| 6 túi khí, hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC), cảm biến lùi | Có trên cả 3 phiên bản | ||
| Kiểm soát hành trình | – | Có | Thích ứng (ACC) |
| Camera 360 độ | – | – | Có |
| Phanh khẩn cấp tự động (DSBS II) | – | – | Có |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | – | – | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | – | – | Có |
| Cảnh báo lệch làn (LDP), hỗ trợ giữ làn (LKA) | – | – | Có |
Nhìn chung, Fronx cân bằng tốt giữa kiểu dáng, chi phí vận hành và trang bị an toàn, phù hợp với gia đình trẻ ở Cao Lãnh, Sa Đéc và các địa phương lân cận. Quý khách có nhu cầu xem xe, lái thử hoặc nhận báo giá lăn bánh tại Đồng Tháp vui lòng liên hệ đại lý Suzuki.
ĐẠI LÝ 3S SUZUKI ĐỒNG THÁP – CẦN THƠ
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại lý Suzuki chính hãng:
- Địa chỉ 1: 8A Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh. quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
- Địa chỉ 2: Số 86 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.
- Chi nhánh Đồng Tháp: (đang cập nhật).
- Điện thoại tư vấn / Zalo: 0399.707.309.
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
Liên kết tham khảo: Bảng giá xe tổng hợp Đồng Tháp Auto.