Kia Sportage là mẫu SUV 5 chỗ với ba phiên bản: 2.0G Premium, 2.0G Signature và 1.6 Turbo Signature AWD. Xe hướng đến gia đình trẻ và khách hàng thích kiểu dáng SUV cá tính, đi phố lẫn đường dài. Thông tin dưới đây dành cho khách hàng Đồng Tháp.
Giá xe Kia Sportage tại Đồng Tháp
Bảng giá các phiên bản được đại lý cập nhật theo từng thời điểm, mời quý khách xem ngay bên dưới.
(*) Giá xe mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình ưu đãi, khuyến mãi hiện hành.
| NEW KIA SPORTAGE | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Sportage 2.0G Premium | 769 Triệu |
| Sportage 2.0G Signature | 899 Triệu |
| Sportage 1.6T Signature AWD | 979 Triệu |
| New Sportage 1.6T HEV Signature AWD | 1,079 Triệu |
| New Sportage 1.6T HEV Signature | 1,029 Triệu |
| New Sportage 1.6T HEV Premium | 979 Triệu |
| New Sportage 2.0G Luxury | 810 Triệu |
| New Sportage 2.0G Deluxe | 749 Triệu |
Chương trình khuyến mãi đặc biệt và nhiều phần quà hấp dẫn (khuyến mãi có điều kiện và có hạn).
Tổng quan thiết kế
Kia Sportage ứng dụng thành tố Bold for Nature, xe có đường nét dứt khoát, đèn định vị LED dạng boomerang và cụm đèn hậu vuốt nhọn. Hình dưới cho thấy bản màu xanh khi chạy trên đường.

Ngoại thất
Lúc hoàng hôn, các đường nét thân xe và mâm 19 inch hiện rõ hơn.

Khi nhìn từ phía sau tại ngã tư, cụm đèn hậu và đường mái xe cho thấy dáng SUV khá thanh thoát.

Xe có màu xanh rêu trong bảng màu hãng giới thiệu.

Nội thất
Ghế bọc da màu nâu trên hàng ghế sau rộng rãi; ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng và cửa gió cho hàng ghế sau là trang bị chung.

Hai chiếc Sportage trắng và xanh đỗ cạnh nhau, minh họa các màu sơn hiện có.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Vận hành
Bản 2.0G cho công suất 154 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động cầu trước. Bản 1.6 Turbo có 178 mã lực, 265 Nm, hộp số ly hợp kép 7DCT, dẫn động hai cầu. Bốn chế độ lái Normal, Eco, Sport, Smart.
An toàn
Kia Sportage có 6 túi khí, ABS, ESC, HAC, TPMS và camera 360 độ. Bản Signature thêm gói hỗ trợ lái: LKA, LFA, FCA, BVM và điều khiển hành trình thích ứng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Trước hết là các số đo của thân xe.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 4.660 x 1.865 x 1.700 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.755 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 190 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,89 m |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 54 lít |
| Thể tích khoang hành lý | 543 lít |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Đến phần vận hành: động cơ và hộp số.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Smartstream 2.0G; 1.6T Signature AWD: Smartstream 1.6 Turbo |
| Công suất cực đại | 2.0G Premium, 2.0G Signature: 154 mã lực tại 6.200 vòng/phút; 1.6T Signature AWD: 178 mã lực tại 5.500 vòng/phút |
| Mômen xoắn cực đại | 2.0G Premium, 2.0G Signature: 192 Nm tại 4.500 vòng/phút; 1.6T Signature AWD: 265 Nm tại 1.500 – 4.500 vòng/phút |
| Hộp số | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Tự động 6 cấp; 1.6T Signature AWD: Hộp số ly hợp kép 7-DCT |
| Hệ thống dẫn động | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Cầu trước (FWD); 1.6T Signature AWD: 2 cầu |
| Chế độ lái | Normal |
Hệ thống khung gầm của xe được nêu dưới đây.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống treo trước | McPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Thông số lốp xe | 235/55 R19 |
| Mâm xe | 19 inch |
Với ngoại thất, xe có các trang bị sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cụm đèn trước | 2.0G Premium: LED; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: LED Projector |
| Đèn pha tự động | Có |
| Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Đèn định vị ban ngày | LED |
| Đèn sương mù | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: LED |
| Cụm đèn sau | LED |
| Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Baga mui | Có |
| Cốp điện | Có |
| Cửa sổ trời | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Bệ bước chân | Có |
Nội thất và tiện nghi được tóm tắt như sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vô lăng bọc da | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | Có |
| Ghế người lái có nhớ vị trí | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện | 2.0G Premium: Chỉnh cơ; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Màn hình đa thông tin | 2.0G Premium: LCD 4.2″ inch; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Full-LCD 12.3 inch |
| Màn hình giải trí trung tâm AVN | AVN 12.3 inch |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Có |
| Hệ thống âm thanh | 2.0G Premium: 6 loa; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: 8 loa Harman Kardon |
| Hệ thống điều hòa | 2 vùng |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có |
| Sạc không dây | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Đèn viền nội thất | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Không; 1.6T Signature AWD: Có |
| Gương chống chói ECM | Có |
| Tính năng khởi động từ xa | Có |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Phanh tay điện tử + Autohold | Có |
| Chuyển số điện tử | 2.0G Premium, 2.0G Signature: Dạng gạt; 1.6T Signature AWD: Có |
Phần an toàn gồm các trang bị sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước & sau |
| Camera lùi | Camera 360 |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo áp suất lốp TPMS | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | 2.0G Premium: Có; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Thích ứng |
| Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau BCA | Chỉ cảnh báo |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA | Chỉ cảnh báo |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | 2.0G Premium: Không; 2.0G Signature, 1.6T Signature AWD: Có |
Bản nào có trang bị gì?
Bảng dưới đây đối chiếu trang bị khác nhau của ba phiên bản.
| Trang bị | 2.0G Premium | 2.0G Signature | 1.6T Signature AWD |
|---|---|---|---|
| Cụm đèn trước | LED | LED Projector | LED Projector |
| Đèn trước chiếu xa & chiếu gần tự động HBA | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | LED | LED |
| Cửa sổ trời | Không | Có | Có |
| Ghế người lái có nhớ vị trí | Không | Có | Có |
| Ghế hành khách chỉnh điện | Chỉnh cơ | Có | Có |
| Sưởi và làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có |
| Màn hình đa thông tin | LCD 4.2″ inch | Full-LCD 12.3 inch | Full-LCD 12.3 inch |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa Harman Kardon | 8 loa Harman Kardon |
| Sạc không dây | Không | Có | Có |
| Đèn viền nội thất | Không | Không | Có |
| Chuyển số điện tử | Dạng gạt | Dạng gạt | Có |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM | Không | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có | Thích ứng | Thích ứng |
| Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA | Không | Có | Có |
| Cảnh báo người lái tập trung DAW | Không | Có | Có |
Sportage thích hợp với khách hàng ở Cao Lãnh, Sa Đéc cần SUV 5 chỗ. Nếu quan tâm bản mới hơn, quý khách xem thêm New Sportage.
Miễn trách nhiệm: Nội dung và hình ảnh chỉ nhằm tham khảo, được tổng hợp từ thông tin hãng công bố và có thể khác thực tế. Giá, cấu hình có thể thay đổi, quý khách vui lòng liên hệ đại lý Kia để biết thông tin chính xác.
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!